林同省
外观
| 林同省 Tỉnh Lâm Đồng/省林同 | |
|---|---|
| 省 | |
![]() | |
林同省在越南的位置 | |
| 坐标:11°57′N 108°26′E / 11.95°N 108.43°E | |
| 国家 | 越南 |
| 地理分区 | 西原 |
| 行政中心 | 春香大叻坊 |
| 政府 | 人民议会制度 |
| • 行政机构 | 林同省人民委员会 |
| • 市|市委書記|省委书记}} | 衣清河涅儋 |
| • 人民委员会主席 | 何文邁 |
| • 人民议会主席 | 劉文忠 |
| • 祖國陣線委員會主席 | 范氏福 |
| 面积 | |
| • 总计 | 24,233.07平方公里(9,356.44平方英里) |
| 人口(2025年) | |
| • 總計 | 3,872,999人 |
| • 密度 | 160人/平方公里(414人/平方英里) |
| 时区 | 越南标准时间(UTC+07:00) |
| 邮政编码 | 66xxx |
| 電話區號 | 263 |
| ISO 3166代碼 | VN-35 |
| 车辆号牌 | 49 |
| 行政区划代码 | 68 |
| 民族 | 京族、格贺族、麻族、儂族 |
| 網站 | 林同省电子信息门户网站 |
林同省(越南語:Tỉnh Lâm Đồng/省林同)是越南西原高原的一個省,省莅大叻市。
地理
[编辑]歷史
[编辑]1899年11月1日,法屬印度支那政府在夷靈設立同狔上省。1903年,殖民政府廢除同狔上省,設立夷靈代理座,劃歸平順省管轄。
1916年1月6日,殖民政府在林園高原南部設立林園省,下轄多樂代理座和夷靈代理座2代理座,省蒞在多樂(大叻)。4月20日,維新帝諭令設立多樂市(大叻市)。
1920年10月31日,殖民政府撤銷林園省,重新設立同狔上省和大叻市社,省蒞在夷靈。1928年,同狔上省將省蒞遷至大叻市社。
1941年1月8日,殖民政府重新設立林園省,省蒞設在大叻市社,同狔上省省蒞遷回夷靈。
1950年,越南国国长保大成立皇朝疆土,同狔上省和林园省被纳入其中。
1951年2月22日,越南民主共和國政府將林園省和同狔上省合併為林同省。
1958年5月19日,越南共和國設立林同省和宣德省。林同省省蒞在保祿,下轄保祿郡和夷靈郡2郡,宣德省省蒞在大叻市社,下轄德仲郡、单阳郡和樂陽郡3郡。
1976年2月,越南南方共和國臨時革命政府將宣德省併入林同省。下轄大叻市、保禄县、夷灵县、单阳县和德重县。
1979年3月14日,保禄县析置达怀县,单阳县析置乐阳县[1]。
2024年10月24日,越南国会常务委员会通过决议,自2024年12月1日起,吉仙县和达得县并入达怀县[9]。
行政區劃
[编辑]林同省曾下轄2市8縣,省莅大叻市。2025年行政區劃改革後,平順省和得農省併入,同時縣級行政區劃及市鎮均被廢除。林同省有124個鄉級行政單位,包括20個坊、103個社、1個特區。省莅設於春香大叻坊。[11]
坊
[编辑]- 春香大叻坊(Phường Xuân Hương – Đà Lạt)
- 保祿1坊(Phường Bảo Lộc 1)
- 保祿2坊(Phường Bảo Lộc 2)
- 保祿3坊(Phường Bảo Lộc 3)
- 芙蔞坊(Phường B’Lao)
- 北嘉義坊(Phường Bắc Gia Nghĩa)
- 平順坊(Phường Bình Thuận)
- 甘離多樂坊(Phường Cam Ly – Đà Lạt)
- 東嘉義坊(Phường Đông Gia Nghĩa)
- 咸勝坊(Phường Hàm Thắng)
- 羅夷坊(Phường La Gi)
- 林園多樂坊(Phường Lâm Viên – Đà Lạt)
- 朗邊多樂坊(Phường Lang Biang – Đà Lạt)
- 美奈坊(Phường Mũi Né)
- 南嘉義坊(Phường Nam Gia Nghĩa)
- 潘切坊(Phường Phan Thiết)
- 富水坊(Phường Phú Thủy)
- 福會坊(Phường Phước Hội)
- 進城坊(Phường Tiến Thành)
- 春長大叻坊(Phường Xuân Trường – Đà Lạt)
社
[编辑]- 北平社(Xã Bắc Bình)
- 北田社(Xã Bắc Ruộng)
- 保林1社(Xã Bảo Lâm 1)
- 保林2社(Xã Bảo Lâm 2)
- 保林3社(Xã Bảo Lâm 3)
- 保林4社(Xã Bảo Lâm 4)
- 保林5社(Xã Bảo Lâm 5)
- 保順社(Xã Bảo Thuận)
- 吉仙社(Xã Cát Tiên)
- 吉仙2社(Xã Cát Tiên 2)
- 吉仙3社(Xã Cát Tiên 3)
- 格桔社(Xã Cư Jút)
- 熱然社(Xã D’Ran)
- 達懷社(Xã Đạ Huoai)
- 達懷2社(Xã Đạ Huoai 2)
- 達懷3社(Xã Đạ Huoai 3)
- 達得社(Xã Đạ Tẻh)
- 達得2社(Xã Đạ Tẻh 2)
- 達得3社(Xã Đạ Tẻh 3)
- 得明社(Xã Đắk Mil)
- 得沙社(Xã Đắk Sắk)
- 得雙社(Xã Đắk Song)
- 得威社(Xã Đắk Wil)
- 丹龍1社(Xã Đam Rông 1)
- 丹龍2社(Xã Đam Rông 2)
- 丹龍3社(Xã Đam Rông 3)
- 丹龍4社(Xã Đam Rông 4)
- 夷靈社(Xã Di Linh)
- 丁莊上社(Xã Đinh Trang Thượng)
- 丁文社(Xã Đinh Văn)
- 單陽社(Xã Đơn Dương)
- 東江社(Xã Đông Giang)
- 同庫社(Xã Đồng Kho)
- 德安社(Xã Đức An)
- 德立社(Xã Đức Lập)
- 德靈社(Xã Đức Linh)
- 德重社(Xã Đức Trọng)
- 嘉協社(Xã Gia Hiệp)
- 海寧社(Xã Hải Ninh)
- 咸儉社(Xã Hàm Kiệm)
- 咸廉社(Xã Hàm Liêm)
- 咸新社(Xã Hàm Tân)
- 咸盛社(Xã Hàm Thạnh)
- 咸順社(Xã Hàm Thuận)
- 咸順北社(Xã Hàm Thuận Bắc)
- 咸順南社(Xã Hàm Thuận Nam)
- 合盛社(Xã Hiệp Thạnh)
- 和北社(Xã Hòa Bắc)
- 和寧社(Xã Hòa Ninh)
- 和勝社(Xã Hòa Thắng)
- 懷德社(Xã Hoài Đức)
- 鴻山社(Xã Hồng Sơn)
- 鴻泰社(Xã Hồng Thái)
- 嘎多社(Xã Ka Đô)
- 建德社(Xã Kiến Đức)
- 克容諾社(Xã Krông Nô)
- 羅也社(Xã La Dạ)
- 樂陽社(Xã Lạc Dương)
- 連香社(Xã Liên Hương)
- 良山社(Xã Lương Sơn)
- 南班社(Xã Nam Ban)
- 南沱社(Xã Nam Đà)
- 南庸社(Xã Nam Dong)
- 南河社(Xã Nam Hà)
- 南農社(Xã Nam Nung)
- 南城社(Xã Nam Thành)
- 毅德社(Xã Nghị Đức)
- 仁基社(Xã Nhân Cơ)
- 寧嘉社(Xã Ninh Gia)
- 潘里門社(Xã Phan Rí Cửa)
- 潘山社(Xã Phan Sơn)
- 富山社(Xã Phú Sơn)
- 福壽社(Xã Phúc Thọ)
- 廣和社(Xã Quảng Hòa)
- 廣溪社(Xã Quảng Khê)
- 廣立社(Xã Quảng Lập)
- 廣富社(Xã Quảng Phú)
- 廣山社(Xã Quảng Sơn)
- 廣新社(Xã Quảng Tân)
- 廣信社(Xã Quảng Tín)
- 廣直社(Xã Quảng Trực)
- 山田社(Xã Sơn Điền)
- 山美社(Xã Sơn Mỹ)
- 瀧摞社(Xã Sông Lũy)
- 率結社(Xã Suối Kiết)
- 塔董社(Xã Tà Đùng)
- 耶行社(Xã Tà Hine)
- 耶能社(Xã Tà Năng)
- 新河社(Xã Tân Hà)
- 新海社(Xã Tân Hải)
- 新會社(Xã Tân Hội)
- 新立社(Xã Tân Lập)
- 新明社(Xã Tân Minh)
- 新城社(Xã Tân Thành)
- 性靈社(Xã Tánh Linh)
- 順安社(Xã Thuận An)
- 順行社(Xã Thuận Hạnh)
- 茶新社(Xã Trà Tân)
- 長春社(Xã Trường Xuân)
- 綏德社(Xã Tuy Đức)
- 綏豐社(Xã Tuy Phong)
- 宣光社(Xã Tuyên Quang)
- 永好社(Xã Vĩnh Hảo)
特區
[编辑]- 富貴特區(Đặc khu Phú Quý)
2025年7月前的行政區劃
[编辑]- 大叻市(Thành phố Đà Lạt)
- 保祿市(Thành phố Bảo Lộc)
- 保林縣(Huyện Bảo Lâm)
- 夷靈縣(Huyện Di Linh)
- 達懷縣(Huyện Đạ Huoai)
- 丹龍縣(Huyện Đam Rông)
- 單陽縣(Huyện Đơn Dương)
- 德重縣(Huyện Đức Trọng)
- 樂陽縣(Huyện Lạc Dương)
- 林河縣(Huyện Lâm Hà)
注釋
[编辑]- ^ Quyết định 116-CP năm 1979 về việc chia một số huyện thuộc tỉnh Lâm Đồng do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-03-16]. (原始内容存档于2020-10-01).
- ^ Quyết định 68-HĐBT năm 1986 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Đạ Hu oai thuộc tỉnh Lâm Đồng do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2020-03-16]. (原始内容存档于2021-03-19).
- ^ Nghị định 65-CP năm 1994 về việc chia huyện Bảo Lộc thành thị xã Bảo Lộc và huyện Bảo Lâm và thành lập phường, xã mới thuộc thị xã Bảo Lộc và huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. [2020-03-16]. (原始内容存档于2020-06-21).
- ^ Quyết định 158/1999/QĐ-TTg về việc công nhận thành phố Đà Lạt là đô thị loại II do Thủ tướng Chính phủ ban hành. [2020-03-16]. (原始内容存档于2021-02-08).
- ^ Nghị định 189/2004/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc các huyện Lạc Dương, Lâm Hà và thành lập huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. [2020-03-16]. (原始内容存档于2020-10-01).
- ^ Công nhận thị xã Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng là đô thị loại III. [2020-03-16]. (原始内容存档于2019-11-08).
- ^ Quyết định 373/QĐ-TTg năm 2009 công nhận thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng là đô thị loại I trực thuộc tỉnh Lâm Đồng do Thủ tướng Chính phủ ban hành. [2020-03-16]. (原始内容存档于2021-02-08).
- ^ Nghị quyết 19/NQ-CP năm 2010 thành lập thành phố Bảo Lộc thuộc tỉnh Lâm Đồng do Chính phủ ban hành. [2020-03-16]. (原始内容存档于2020-10-01).
- ^ Nghị quyết số 1245/NQ-UBTVQH15 của UBTVQH về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2023 - 2025. [2024-11-03]. (原始内容存档于2024-11-02).
- ^ 越南省市合并后23个行政单位的面积和人口总数
- ^ Vietnam+ (VietnamPlus). 124 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lâm Đồng năm 2025. Vietnam+ (VietnamPlus). 2025-06-22 [2025-10-13] (越南语).
外部連結
[编辑]- 林同省电子信息门户网站 (页面存档备份,存于互联网档案馆)(越南文)
